Báo giá hóa đơn điện tử
BÁO GIÁ HÓA ĐƠN ĐIỆN TỬ
Chọn gói hóa đơn điện tử đúng nhu cầu
So sánh mức phí theo số lượng hóa đơn, loại hình sử dụng và nhu cầu ký HSM. Biết khoản cần thanh toán trước khi chọn nhà cung cấp.
CHỌN ĐÚNG TRƯỚC KHI SO SÁNH
Khách hàng thường bắt đầu từ nhu cầu nào?
Chọn tình huống sử dụng, nhập số hóa đơn dự kiến, rồi đối chiếu mức phí và phương án HSM phù hợp.
Doanh nghiệp
So sánh gói hóa đơn VAT, sản lượng và phương án ký HSM.
Hộ kinh doanh
Chọn mức hóa đơn hợp lý cho nhu cầu bán hàng hằng ngày.
Bán lẻ & POS
Ưu tiên gói hóa đơn khởi tạo từ máy tính tiền, sẵn sàng vận hành.
SO SÁNH NHÀ CUNG CẤP
Chọn bảng giá theo nhà cung cấp
Bấm vào từng tab để xem gói cước. Các gói được chia riêng theo nhu cầu doanh nghiệp, hộ kinh doanh, hóa đơn máy tính tiền và chữ ký HSM để dễ so sánh.
Bảng giá BKAV eHoadon
Gói doanh nghiệp, hộ kinh doanh và hóa đơn khởi tạo từ máy tính tiền. Xem chi tiết và chiết khấu Bkav eHoadon
Hotline mua hàng: 0962 268 862Hợp đồng và hóa đơn do Bkav cung cấp. Mọi thanh toán vui lòng chuyển khoản vào tài khoản của Bkav.
Phí khởi tạo eHoadon: 491.400đ/lần. Giá niêm yết đã gồm VAT 8%; phần giảm giá được áp dụng theo từng mức sản lượng.
Hóa đơn điện tử
| Gói dịch vụ | Quy cách / số lượng | Giá xuất hóa đơn | Giá thanh toán | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| eHoadon | 1.000 hóa đơn | 1.015.200đ | 921.200đ | Giá sau giảm |
| eHoadon | 10.000 hóa đơn | 4.482.000đ | 3.859.500đ | Giá niêm yết/ thanh toán; đã gồm VAT 8%; mức giảm theo sản lượng. |
| eHoadon | 100 hóa đơn | 183.600đ | 183.600đ | Đã gồm VAT 8% |
| eHoadon | 15.000 hóa đơn | 6.123.600đ | 5.273.100đ | Giá niêm yết/ thanh toán; đã gồm VAT 8%; mức giảm theo sản lượng. |
| eHoadon | 2.000 hóa đơn | 1.609.200đ | 1.460.200đ | Giá niêm yết/ thanh toán; đã gồm VAT 8%; mức giảm theo sản lượng. |
| eHoadon | 20.000 hóa đơn | 7.830.000đ | 6.380.000đ | Giá niêm yết/ thanh toán; đã gồm VAT 8%; mức giảm theo sản lượng. |
| eHoadon | 200 hóa đơn | 334.800đ | 334.800đ | Giá niêm yết/ thanh toán; đã gồm VAT 8%; mức giảm theo sản lượng. |
| eHoadon | 3.000 hóa đơn | 1.890.000đ | 1.715.000đ | Giá niêm yết/ thanh toán; đã gồm VAT 8%; mức giảm theo sản lượng. |
| eHoadon | 300 hóa đơn | 475.200đ | 475.200đ | Giá niêm yết/ thanh toán; đã gồm VAT 8%; mức giảm theo sản lượng. |
| eHoadon | 5.000 hóa đơn | 2.764.800đ | 2.380.800đ | Giá sau giảm |
| eHoadon | 500 hóa đơn | 658.800đ | 658.800đ | Giá niêm yết/ thanh toán; đã gồm VAT 8%; mức giảm theo sản lượng. |
| eHoadon | 7.000 hóa đơn | 3.769.200đ | 3.245.700đ | Giá niêm yết/ thanh toán; đã gồm VAT 8%; mức giảm theo sản lượng. |
| eHoadon | Trên 20.000 hóa đơn | 388đ/hóa đơn | 316đ/hóa đơn | Giá niêm yết/ thanh toán; đã gồm VAT 8%; mức giảm theo sản lượng. |
Hộ kinh doanh
| Gói dịch vụ | Quy cách / số lượng | Giá xuất hóa đơn | Giá thanh toán | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| HSM eHoadon | 1 năm | 844.560đ | 844.560đ | HSM cho eHoadon hộ kinh doanh. |
| HSM eHoadon | 2 năm | 1.276.560đ | 1.276.560đ | HSM cho eHoadon hộ kinh doanh. |
| HSM eHoadon | 3 năm | 1.473.120đ | 1.473.120đ | HSM cho eHoadon hộ kinh doanh. |
| eHoadon HKD | 1.000 hóa đơn | 550.800đ | 550.800đ | Bảng giá hóa đơn điện tử hộ kinh doanh. |
| eHoadon HKD | 10.000 hóa đơn | 2.851.200đ | 2.499.000đ | Bảng giá hóa đơn điện tử hộ kinh doanh. |
| eHoadon HKD | 100 hóa đơn | 98.280đ | 98.280đ | Bảng giá hóa đơn điện tử hộ kinh doanh. |
| eHoadon HKD | 15.000 hóa đơn | 3.931.200đ | 3.499.000đ | Bảng giá hóa đơn điện tử hộ kinh doanh. |
| eHoadon HKD | 2.000 hóa đơn | 834.840đ | 834.840đ | Bảng giá hóa đơn điện tử hộ kinh doanh. |
| eHoadon HKD | 20.000 hóa đơn | 5.011.200đ | 4.499.000đ | Bảng giá hóa đơn điện tử hộ kinh doanh. |
| eHoadon HKD | 200 hóa đơn | 177.120đ | 177.120đ | Bảng giá hóa đơn điện tử hộ kinh doanh. |
| eHoadon HKD | 3.000 hóa đơn | 1.178.280đ | 1.099.000đ | Bảng giá hóa đơn điện tử hộ kinh doanh. |
| eHoadon HKD | 300 hóa đơn | 259.200đ | 259.200đ | Bảng giá hóa đơn điện tử hộ kinh doanh. |
| eHoadon HKD | 5.000 hóa đơn | 1.771.200đ | 1.599.000đ | Bảng giá hóa đơn điện tử hộ kinh doanh. |
| eHoadon HKD | 500 hóa đơn | 356.400đ | 356.400đ | Bảng giá hóa đơn điện tử hộ kinh doanh. |
| eHoadon HKD | 7.000 hóa đơn | 2.356.560đ | 2.099.000đ | Bảng giá hóa đơn điện tử hộ kinh doanh. |
| eHoadon HKD | Trên 20.000 hóa đơn | 250đ/hóa đơn | 230đ/hóa đơn | Bảng giá hóa đơn điện tử hộ kinh doanh. |
| eHoadon máy tính tiền | 1.000 hóa đơn | 1.945.080đ | 1.799.000đ | Hóa đơn điện tử khởi tạo từ máy tính tiền. |
| eHoadon máy tính tiền | 10.000 hóa đơn | 7.649.640đ | 7.099.000đ | Hóa đơn điện tử khởi tạo từ máy tính tiền. |
| eHoadon máy tính tiền | 100 hóa đơn | 454.680đ | 454.680đ | Hóa đơn điện tử khởi tạo từ máy tính tiền. |
| eHoadon máy tính tiền | 15.000 hóa đơn | 10.616.400đ | 9.599.000đ | Hóa đơn điện tử khởi tạo từ máy tính tiền. |
| eHoadon máy tính tiền | 2.000 hóa đơn | 2.671.920đ | 2.499.000đ | Hóa đơn điện tử khởi tạo từ máy tính tiền. |
| eHoadon máy tính tiền | 20.000 hóa đơn | 13.532.400đ | 12.000.000đ | Hóa đơn điện tử khởi tạo từ máy tính tiền. |
| eHoadon máy tính tiền | 200 hóa đơn | 820.800đ | 820.800đ | Hóa đơn điện tử khởi tạo từ máy tính tiền. |
| eHoadon máy tính tiền | 3.000 hóa đơn | 3.164.400đ | 2.899.000đ | Hóa đơn điện tử khởi tạo từ máy tính tiền. |
| eHoadon máy tính tiền | 300 hóa đơn | 1.179.360đ | 1.099.000đ | Hóa đơn điện tử khởi tạo từ máy tính tiền. |
| eHoadon máy tính tiền | 5.000 hóa đơn | 4.743.360đ | 4.399.000đ | Hóa đơn điện tử khởi tạo từ máy tính tiền. |
| eHoadon máy tính tiền | 500 hóa đơn | 1.366.200đ | 1.199.000đ | Hóa đơn điện tử khởi tạo từ máy tính tiền. |
| eHoadon máy tính tiền | 7.000 hóa đơn | 6.328.800đ | 5.899.000đ | Hóa đơn điện tử khởi tạo từ máy tính tiền. |
| eHoadon máy tính tiền | Trên 20.000 hóa đơn | 689đ/hóa đơn | 610đ/hóa đơn | Hóa đơn điện tử khởi tạo từ máy tính tiền. |
| eHoadon nâng cao hộ kinh doanh | 100 hóa đơn | 583.200đ | 583.200đ | Đã gồm VAT 8%; 5 mẫu có sẵn; nhận, truyền, lưu trữ và tra cứu hóa đơn 10 năm; gửi email mã tra cứu; không giới hạn thời gian sử dụng gói hóa đơn. Phí khởi tạo, mẫu riêng, SMS, tích hợp và chỉnh sửa theo yêu cầu tính riêng, xác nhận khi đăng ký. · Kèm eQLHĐ100 gói 1 năm. · VAT: Đã gồm VAT 8% |
| eHoadon nâng cao hộ kinh doanh | 200 hóa đơn | 657.425đ | 657.425đ | Đã gồm VAT 8%; 5 mẫu có sẵn; nhận, truyền, lưu trữ và tra cứu hóa đơn 10 năm; gửi email mã tra cứu; không giới hạn thời gian sử dụng gói hóa đơn. Phí khởi tạo, mẫu riêng, SMS, tích hợp và chỉnh sửa theo yêu cầu tính riêng, xác nhận khi đăng ký. · Kèm eQLHĐ100 gói 1 năm. · VAT: Đã gồm VAT 8% |
| eHoadon nâng cao hộ kinh doanh | 300 hóa đơn | 732.711đ | 732.711đ | Đã gồm VAT 8%; 5 mẫu có sẵn; nhận, truyền, lưu trữ và tra cứu hóa đơn 10 năm; gửi email mã tra cứu; không giới hạn thời gian sử dụng gói hóa đơn. Phí khởi tạo, mẫu riêng, SMS, tích hợp và chỉnh sửa theo yêu cầu tính riêng, xác nhận khi đăng ký. · Kèm eQLHĐ100 gói 1 năm. · VAT: Đã gồm VAT 8% |
| eHoadon nâng cao hộ kinh doanh | 500 hóa đơn | 829.204đ | 829.204đ | Đã gồm VAT 8%; 5 mẫu có sẵn; nhận, truyền, lưu trữ và tra cứu hóa đơn 10 năm; gửi email mã tra cứu; không giới hạn thời gian sử dụng gói hóa đơn. Phí khởi tạo, mẫu riêng, SMS, tích hợp và chỉnh sửa theo yêu cầu tính riêng, xác nhận khi đăng ký. · Kèm eQLHĐ100 gói 1 năm. · VAT: Đã gồm VAT 8% |
| eHoadon nâng cao hộ kinh doanh | 1.000 hóa đơn | 1.022.191đ | 999.000đ | Đã gồm VAT 8%; 5 mẫu có sẵn; nhận, truyền, lưu trữ và tra cứu hóa đơn 10 năm; gửi email mã tra cứu; không giới hạn thời gian sử dụng gói hóa đơn. Phí khởi tạo, mẫu riêng, SMS, tích hợp và chỉnh sửa theo yêu cầu tính riêng, xác nhận khi đăng ký. · Kèm eQLHĐ100 gói 1 năm. · VAT: Đã gồm VAT 8% |
| eHoadon nâng cao hộ kinh doanh | 2.000 hóa đơn | 1.304.247đ | 1.199.000đ | Đã gồm VAT 8%; 5 mẫu có sẵn; nhận, truyền, lưu trữ và tra cứu hóa đơn 10 năm; gửi email mã tra cứu; không giới hạn thời gian sử dụng gói hóa đơn. Phí khởi tạo, mẫu riêng, SMS, tích hợp và chỉnh sửa theo yêu cầu tính riêng, xác nhận khi đăng ký. · Kèm eQLHĐ100 gói 1 năm. · VAT: Đã gồm VAT 8% |
| eHoadon nâng cao hộ kinh doanh | 3.000 hóa đơn | 1.643.564đ | 1.499.000đ | Đã gồm VAT 8%; 5 mẫu có sẵn; nhận, truyền, lưu trữ và tra cứu hóa đơn 10 năm; gửi email mã tra cứu; không giới hạn thời gian sử dụng gói hóa đơn. Phí khởi tạo, mẫu riêng, SMS, tích hợp và chỉnh sửa theo yêu cầu tính riêng, xác nhận khi đăng ký. · Kèm eQLHĐ100 gói 1 năm. · VAT: Đã gồm VAT 8% |
| eHoadon nâng cao hộ kinh doanh | 5.000 hóa đơn | 2.217.220đ | 1.999.000đ | Đã gồm VAT 8%; 5 mẫu có sẵn; nhận, truyền, lưu trữ và tra cứu hóa đơn 10 năm; gửi email mã tra cứu; không giới hạn thời gian sử dụng gói hóa đơn. Phí khởi tạo, mẫu riêng, SMS, tích hợp và chỉnh sửa theo yêu cầu tính riêng, xác nhận khi đăng ký. · Kèm eQLHĐ100 gói 1 năm. · VAT: Đã gồm VAT 8% |
| eHoadon nâng cao hộ kinh doanh | 7.000 hóa đơn | 2.799.360đ | 2.499.000đ | Đã gồm VAT 8%; 5 mẫu có sẵn; nhận, truyền, lưu trữ và tra cứu hóa đơn 10 năm; gửi email mã tra cứu; không giới hạn thời gian sử dụng gói hóa đơn. Phí khởi tạo, mẫu riêng, SMS, tích hợp và chỉnh sửa theo yêu cầu tính riêng, xác nhận khi đăng ký. · Kèm eQLHĐ100 gói 1 năm. · VAT: Đã gồm VAT 8% |
| eHoadon nâng cao hộ kinh doanh | 10.000 hóa đơn | 3.277.584đ | 2.899.000đ | Đã gồm VAT 8%; 5 mẫu có sẵn; nhận, truyền, lưu trữ và tra cứu hóa đơn 10 năm; gửi email mã tra cứu; không giới hạn thời gian sử dụng gói hóa đơn. Phí khởi tạo, mẫu riêng, SMS, tích hợp và chỉnh sửa theo yêu cầu tính riêng, xác nhận khi đăng ký. · Kèm eQLHĐ100 gói 1 năm. · VAT: Đã gồm VAT 8% |
| eHoadon nâng cao hộ kinh doanh | 15.000 hóa đơn | 4.337.948đ | 3.899.000đ | Đã gồm VAT 8%; 5 mẫu có sẵn; nhận, truyền, lưu trữ và tra cứu hóa đơn 10 năm; gửi email mã tra cứu; không giới hạn thời gian sử dụng gói hóa đơn. Phí khởi tạo, mẫu riêng, SMS, tích hợp và chỉnh sửa theo yêu cầu tính riêng, xác nhận khi đăng ký. · Kèm eQLHĐ100 gói 1 năm. · VAT: Đã gồm VAT 8% |
| eHoadon nâng cao hộ kinh doanh | 20.000 hóa đơn | 5.398.311đ | 4.799.000đ | Đã gồm VAT 8%; 5 mẫu có sẵn; nhận, truyền, lưu trữ và tra cứu hóa đơn 10 năm; gửi email mã tra cứu; không giới hạn thời gian sử dụng gói hóa đơn. Phí khởi tạo, mẫu riêng, SMS, tích hợp và chỉnh sửa theo yêu cầu tính riêng, xác nhận khi đăng ký. · Kèm eQLHĐ100 gói 1 năm. · VAT: Đã gồm VAT 8% |
| eHoadon nâng cao hộ kinh doanh | Trên 20.000 hóa đơn | 269đ/hóa đơn | 210đ/hóa đơn | Đã gồm VAT 8%; 5 mẫu có sẵn; nhận, truyền, lưu trữ và tra cứu hóa đơn 10 năm; gửi email mã tra cứu; không giới hạn thời gian sử dụng gói hóa đơn. Phí khởi tạo, mẫu riêng, SMS, tích hợp và chỉnh sửa theo yêu cầu tính riêng, xác nhận khi đăng ký. · Kèm eQLHĐ100 gói 1 năm. · VAT: Đã gồm VAT 8% |
Doanh nghiệp
| Gói dịch vụ | Quy cách / số lượng | Giá xuất hóa đơn | Giá thanh toán | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| eHoadon nâng cao doanh nghiệp | 100 hóa đơn | 662.727đ | 662.727đ | Đã gồm VAT 8%; 5 mẫu có sẵn; nhận, truyền, lưu trữ và tra cứu hóa đơn 10 năm; gửi email mã tra cứu; không giới hạn thời gian sử dụng gói hóa đơn. Phí khởi tạo, mẫu riêng, SMS, tích hợp và chỉnh sửa theo yêu cầu tính riêng, xác nhận khi đăng ký. · Kèm eQLHĐ100 gói 1 năm. · VAT: Đã gồm VAT 8% |
| eHoadon nâng cao doanh nghiệp | 200 hóa đơn | 811.178đ | 811.178đ | Đã gồm VAT 8%; 5 mẫu có sẵn; nhận, truyền, lưu trữ và tra cứu hóa đơn 10 năm; gửi email mã tra cứu; không giới hạn thời gian sử dụng gói hóa đơn. Phí khởi tạo, mẫu riêng, SMS, tích hợp và chỉnh sửa theo yêu cầu tính riêng, xác nhận khi đăng ký. · Kèm eQLHĐ100 gói 1 năm. · VAT: Đã gồm VAT 8% |
| eHoadon nâng cao doanh nghiệp | 300 hóa đơn | 949.025đ | 949.025đ | Đã gồm VAT 8%; 5 mẫu có sẵn; nhận, truyền, lưu trữ và tra cứu hóa đơn 10 năm; gửi email mã tra cứu; không giới hạn thời gian sử dụng gói hóa đơn. Phí khởi tạo, mẫu riêng, SMS, tích hợp và chỉnh sửa theo yêu cầu tính riêng, xác nhận khi đăng ký. · Kèm eQLHĐ100 gói 1 năm. · VAT: Đã gồm VAT 8% |
| eHoadon nâng cao doanh nghiệp | 500 hóa đơn | 1.129.287đ | 999.000đ | Đã gồm VAT 8%; 5 mẫu có sẵn; nhận, truyền, lưu trữ và tra cứu hóa đơn 10 năm; gửi email mã tra cứu; không giới hạn thời gian sử dụng gói hóa đơn. Phí khởi tạo, mẫu riêng, SMS, tích hợp và chỉnh sửa theo yêu cầu tính riêng, xác nhận khi đăng ký. · Kèm eQLHĐ100 gói 1 năm. · VAT: Đã gồm VAT 8% |
| eHoadon nâng cao doanh nghiệp | 1.000 hóa đơn | 1.479.207đ | 1.399.000đ | Đã gồm VAT 8%; 5 mẫu có sẵn; nhận, truyền, lưu trữ và tra cứu hóa đơn 10 năm; gửi email mã tra cứu; không giới hạn thời gian sử dụng gói hóa đơn. Phí khởi tạo, mẫu riêng, SMS, tích hợp và chỉnh sửa theo yêu cầu tính riêng, xác nhận khi đăng ký. · Kèm eQLHĐ100 gói 1 năm. · VAT: Đã gồm VAT 8% |
| eHoadon nâng cao doanh nghiệp | 2.000 hóa đơn | 2.062.407đ | 1.899.000đ | Đã gồm VAT 8%; 5 mẫu có sẵn; nhận, truyền, lưu trữ và tra cứu hóa đơn 10 năm; gửi email mã tra cứu; không giới hạn thời gian sử dụng gói hóa đơn. Phí khởi tạo, mẫu riêng, SMS, tích hợp và chỉnh sửa theo yêu cầu tính riêng, xác nhận khi đăng ký. · Kèm eQLHĐ100 gói 1 năm. · VAT: Đã gồm VAT 8% |
| eHoadon nâng cao doanh nghiệp | 3.000 hóa đơn | 2.338.102đ | 2.099.000đ | Đã gồm VAT 8%; 5 mẫu có sẵn; nhận, truyền, lưu trữ và tra cứu hóa đơn 10 năm; gửi email mã tra cứu; không giới hạn thời gian sử dụng gói hóa đơn. Phí khởi tạo, mẫu riêng, SMS, tích hợp và chỉnh sửa theo yêu cầu tính riêng, xác nhận khi đăng ký. · Kèm eQLHĐ100 gói 1 năm. · VAT: Đã gồm VAT 8% |
| eHoadon nâng cao doanh nghiệp | 5.000 hóa đơn | 3.196.996đ | 2.899.000đ | Đã gồm VAT 8%; 5 mẫu có sẵn; nhận, truyền, lưu trữ và tra cứu hóa đơn 10 năm; gửi email mã tra cứu; không giới hạn thời gian sử dụng gói hóa đơn. Phí khởi tạo, mẫu riêng, SMS, tích hợp và chỉnh sửa theo yêu cầu tính riêng, xác nhận khi đăng ký. · Kèm eQLHĐ100 gói 1 năm. · VAT: Đã gồm VAT 8% |
| eHoadon nâng cao doanh nghiệp | 7.000 hóa đơn | 4.183.135đ | 3.799.000đ | Đã gồm VAT 8%; 5 mẫu có sẵn; nhận, truyền, lưu trữ và tra cứu hóa đơn 10 năm; gửi email mã tra cứu; không giới hạn thời gian sử dụng gói hóa đơn. Phí khởi tạo, mẫu riêng, SMS, tích hợp và chỉnh sửa theo yêu cầu tính riêng, xác nhận khi đăng ký. · Kèm eQLHĐ100 gói 1 năm. · VAT: Đã gồm VAT 8% |
| eHoadon nâng cao doanh nghiệp | 10.000 hóa đơn | 4.882.975đ | 4.399.000đ | Đã gồm VAT 8%; 5 mẫu có sẵn; nhận, truyền, lưu trữ và tra cứu hóa đơn 10 năm; gửi email mã tra cứu; không giới hạn thời gian sử dụng gói hóa đơn. Phí khởi tạo, mẫu riêng, SMS, tích hợp và chỉnh sửa theo yêu cầu tính riêng, xác nhận khi đăng ký. · Kèm eQLHĐ100 gói 1 năm. · VAT: Đã gồm VAT 8% |
| eHoadon nâng cao doanh nghiệp | 15.000 hóa đơn | 6.494.727đ | 5.799.000đ | Đã gồm VAT 8%; 5 mẫu có sẵn; nhận, truyền, lưu trữ và tra cứu hóa đơn 10 năm; gửi email mã tra cứu; không giới hạn thời gian sử dụng gói hóa đơn. Phí khởi tạo, mẫu riêng, SMS, tích hợp và chỉnh sửa theo yêu cầu tính riêng, xác nhận khi đăng ký. · Kèm eQLHĐ100 gói 1 năm. · VAT: Đã gồm VAT 8% |
| eHoadon nâng cao doanh nghiệp | 20.000 hóa đơn | 8.170.102đ | 7.199.000đ | Đã gồm VAT 8%; 5 mẫu có sẵn; nhận, truyền, lưu trữ và tra cứu hóa đơn 10 năm; gửi email mã tra cứu; không giới hạn thời gian sử dụng gói hóa đơn. Phí khởi tạo, mẫu riêng, SMS, tích hợp và chỉnh sửa theo yêu cầu tính riêng, xác nhận khi đăng ký. · Kèm eQLHĐ100 gói 1 năm. · VAT: Đã gồm VAT 8% |
| eHoadon nâng cao doanh nghiệp | Trên 20.000 hóa đơn | 408đ/hóa đơn | 326đ/hóa đơn | Đã gồm VAT 8%; 5 mẫu có sẵn; nhận, truyền, lưu trữ và tra cứu hóa đơn 10 năm; gửi email mã tra cứu; không giới hạn thời gian sử dụng gói hóa đơn. Phí khởi tạo, mẫu riêng, SMS, tích hợp và chỉnh sửa theo yêu cầu tính riêng, xác nhận khi đăng ký. · Kèm eQLHĐ100 gói 1 năm. · VAT: Đã gồm VAT 8% |
Doanh nghiệp và hộ kinh doanh
| Gói dịch vụ | Quy cách / số lượng | Giá xuất hóa đơn | Giá thanh toán | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Hóa đơn máy tính tiền / xăng dầu — theo số lượng | 20.000–50.000 hóa đơn | 200đ/hóa đơn | 200đ/hóa đơn | Áp dụng cho doanh nghiệp và hộ kinh doanh. Đơn giá cho hóa đơn máy tính tiền và hóa đơn xăng dầu. Gói dưới 20.000 áp dụng theo giá hóa đơn thông thường của đúng đối tượng. Phí khởi tạo: 491.400đ/tài khoản, tính riêng. Không mặc định bao gồm các dịch vụ đi kèm combo MTT.AI. · VAT: Đã bao gồm VAT · Đơn vị giá: đ/hóa đơn · Phí khởi tạo: 491.400đ/tài khoản |
| Hóa đơn máy tính tiền / xăng dầu — theo số lượng | 50.001–100.000 hóa đơn | 180đ/hóa đơn | 180đ/hóa đơn | Áp dụng cho doanh nghiệp và hộ kinh doanh. Đơn giá cho hóa đơn máy tính tiền và hóa đơn xăng dầu. Gói dưới 20.000 áp dụng theo giá hóa đơn thông thường của đúng đối tượng. Phí khởi tạo: 491.400đ/tài khoản, tính riêng. Không mặc định bao gồm các dịch vụ đi kèm combo MTT.AI. · VAT: Đã bao gồm VAT · Đơn vị giá: đ/hóa đơn · Phí khởi tạo: 491.400đ/tài khoản |
| Hóa đơn máy tính tiền / xăng dầu — theo số lượng | 100.001–300.000 hóa đơn | 150đ/hóa đơn | 150đ/hóa đơn | Áp dụng cho doanh nghiệp và hộ kinh doanh. Đơn giá cho hóa đơn máy tính tiền và hóa đơn xăng dầu. Gói dưới 20.000 áp dụng theo giá hóa đơn thông thường của đúng đối tượng. Phí khởi tạo: 491.400đ/tài khoản, tính riêng. Không mặc định bao gồm các dịch vụ đi kèm combo MTT.AI. · VAT: Đã bao gồm VAT · Đơn vị giá: đ/hóa đơn · Phí khởi tạo: 491.400đ/tài khoản |
| Hóa đơn máy tính tiền / xăng dầu — theo số lượng | 300.001–500.000 hóa đơn | 130đ/hóa đơn | 130đ/hóa đơn | Áp dụng cho doanh nghiệp và hộ kinh doanh. Đơn giá cho hóa đơn máy tính tiền và hóa đơn xăng dầu. Gói dưới 20.000 áp dụng theo giá hóa đơn thông thường của đúng đối tượng. Phí khởi tạo: 491.400đ/tài khoản, tính riêng. Không mặc định bao gồm các dịch vụ đi kèm combo MTT.AI. · VAT: Đã bao gồm VAT · Đơn vị giá: đ/hóa đơn · Phí khởi tạo: 491.400đ/tài khoản |
| Hóa đơn máy tính tiền / xăng dầu — theo số lượng | 500.001–1.000.000 hóa đơn | 120đ/hóa đơn | 120đ/hóa đơn | Áp dụng cho doanh nghiệp và hộ kinh doanh. Đơn giá cho hóa đơn máy tính tiền và hóa đơn xăng dầu. Gói dưới 20.000 áp dụng theo giá hóa đơn thông thường của đúng đối tượng. Phí khởi tạo: 491.400đ/tài khoản, tính riêng. Không mặc định bao gồm các dịch vụ đi kèm combo MTT.AI. · VAT: Đã bao gồm VAT · Đơn vị giá: đ/hóa đơn · Phí khởi tạo: 491.400đ/tài khoản |
| Hóa đơn máy tính tiền / xăng dầu — theo số lượng | 1.000.001–2.000.000 hóa đơn | 100đ/hóa đơn | 100đ/hóa đơn | Áp dụng cho doanh nghiệp và hộ kinh doanh. Đơn giá cho hóa đơn máy tính tiền và hóa đơn xăng dầu. Gói dưới 20.000 áp dụng theo giá hóa đơn thông thường của đúng đối tượng. Phí khởi tạo: 491.400đ/tài khoản, tính riêng. Không mặc định bao gồm các dịch vụ đi kèm combo MTT.AI. · VAT: Đã bao gồm VAT · Đơn vị giá: đ/hóa đơn · Phí khởi tạo: 491.400đ/tài khoản |
| Hóa đơn máy tính tiền / xăng dầu — theo số lượng | 2.000.001–5.000.000 hóa đơn | 90đ/hóa đơn | 90đ/hóa đơn | Áp dụng cho doanh nghiệp và hộ kinh doanh. Đơn giá cho hóa đơn máy tính tiền và hóa đơn xăng dầu. Gói dưới 20.000 áp dụng theo giá hóa đơn thông thường của đúng đối tượng. Phí khởi tạo: 491.400đ/tài khoản, tính riêng. Không mặc định bao gồm các dịch vụ đi kèm combo MTT.AI. · VAT: Đã bao gồm VAT · Đơn vị giá: đ/hóa đơn · Phí khởi tạo: 491.400đ/tài khoản |
| Hóa đơn máy tính tiền / xăng dầu — theo số lượng | 5.000.001–10.000.000 hóa đơn | 80đ/hóa đơn | 80đ/hóa đơn | Áp dụng cho doanh nghiệp và hộ kinh doanh. Đơn giá cho hóa đơn máy tính tiền và hóa đơn xăng dầu. Gói dưới 20.000 áp dụng theo giá hóa đơn thông thường của đúng đối tượng. Phí khởi tạo: 491.400đ/tài khoản, tính riêng. Không mặc định bao gồm các dịch vụ đi kèm combo MTT.AI. · VAT: Đã bao gồm VAT · Đơn vị giá: đ/hóa đơn · Phí khởi tạo: 491.400đ/tài khoản |
| Hóa đơn máy tính tiền / xăng dầu — theo số lượng | 10.000.001–30.000.000 hóa đơn | 60đ/hóa đơn | 60đ/hóa đơn | Áp dụng cho doanh nghiệp và hộ kinh doanh. Đơn giá cho hóa đơn máy tính tiền và hóa đơn xăng dầu. Gói dưới 20.000 áp dụng theo giá hóa đơn thông thường của đúng đối tượng. Phí khởi tạo: 491.400đ/tài khoản, tính riêng. Không mặc định bao gồm các dịch vụ đi kèm combo MTT.AI. · VAT: Đã bao gồm VAT · Đơn vị giá: đ/hóa đơn · Phí khởi tạo: 491.400đ/tài khoản |
| Hóa đơn máy tính tiền / xăng dầu — theo số lượng | 30.000.001–50.000.000 hóa đơn | 50đ/hóa đơn | 50đ/hóa đơn | Áp dụng cho doanh nghiệp và hộ kinh doanh. Đơn giá cho hóa đơn máy tính tiền và hóa đơn xăng dầu. Gói dưới 20.000 áp dụng theo giá hóa đơn thông thường của đúng đối tượng. Phí khởi tạo: 491.400đ/tài khoản, tính riêng. Không mặc định bao gồm các dịch vụ đi kèm combo MTT.AI. · VAT: Đã bao gồm VAT · Đơn vị giá: đ/hóa đơn · Phí khởi tạo: 491.400đ/tài khoản |
| Hóa đơn máy tính tiền / xăng dầu — theo số lượng | 50.000.001–80.000.000 hóa đơn | 40đ/hóa đơn | 40đ/hóa đơn | Áp dụng cho doanh nghiệp và hộ kinh doanh. Đơn giá cho hóa đơn máy tính tiền và hóa đơn xăng dầu. Gói dưới 20.000 áp dụng theo giá hóa đơn thông thường của đúng đối tượng. Phí khởi tạo: 491.400đ/tài khoản, tính riêng. Không mặc định bao gồm các dịch vụ đi kèm combo MTT.AI. · VAT: Đã bao gồm VAT · Đơn vị giá: đ/hóa đơn · Phí khởi tạo: 491.400đ/tài khoản |
| Hóa đơn máy tính tiền / xăng dầu — theo số lượng | 80.000.001–100.000.000 hóa đơn | 30đ/hóa đơn | 30đ/hóa đơn | Áp dụng cho doanh nghiệp và hộ kinh doanh. Đơn giá cho hóa đơn máy tính tiền và hóa đơn xăng dầu. Gói dưới 20.000 áp dụng theo giá hóa đơn thông thường của đúng đối tượng. Phí khởi tạo: 491.400đ/tài khoản, tính riêng. Không mặc định bao gồm các dịch vụ đi kèm combo MTT.AI. · VAT: Đã bao gồm VAT · Đơn vị giá: đ/hóa đơn · Phí khởi tạo: 491.400đ/tài khoản |
| Hóa đơn máy tính tiền / xăng dầu — theo số lượng | Từ 100.000.001 hóa đơn | 20đ/hóa đơn | 20đ/hóa đơn | Áp dụng cho doanh nghiệp và hộ kinh doanh. Đơn giá cho hóa đơn máy tính tiền và hóa đơn xăng dầu. Gói dưới 20.000 áp dụng theo giá hóa đơn thông thường của đúng đối tượng. Phí khởi tạo: 491.400đ/tài khoản, tính riêng. Không mặc định bao gồm các dịch vụ đi kèm combo MTT.AI. · VAT: Đã bao gồm VAT · Đơn vị giá: đ/hóa đơn · Phí khởi tạo: 491.400đ/tài khoản |
Bảng giá FPT.eInvoice
Tách rõ hóa đơn điện tử thông thường, hóa đơn điện tử tích hợp chữ ký số HSM ký hóa đơn, gói hộ kinh doanh và máy tính tiền.
Hotline mua hàng: 0931 320 000Hóa đơn máy tính tiền
| Gói dịch vụ | Quy cách / số lượng | Giá xuất hóa đơn | Giá thanh toán | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Chuyển đổi nhà cung cấp → Máy tính tiền | 100.000 hóa đơn / 1 năm | 12.888.000đ | 12.888.000đ | Đã gồm VAT 8%; gồm chữ ký số HSM + bản quyền 1 năm. |
| Chuyển đổi nhà cung cấp → Máy tính tiền | 50.000 hóa đơn / 1 năm | 7.888.000đ | 7.888.000đ | Đã gồm VAT 8%; gồm chữ ký số HSM + bản quyền 1 năm. |
| Mua bổ sung — Máy tính tiền | 10.000 hóa đơn / 1 năm | 1.888.000đ | 1.888.000đ | Đã gồm VAT 8%; bản quyền 1 năm, không gồm chữ ký số HSM. |
| Mua bổ sung — Máy tính tiền | 100.000 hóa đơn / 1 năm | 10.888.000đ | 10.888.000đ | Đã gồm VAT 8%; bản quyền 1 năm, không gồm chữ ký số HSM. |
| Mua bổ sung — Máy tính tiền | 50.000 hóa đơn / 1 năm | 5.888.000đ | 5.888.000đ | Đã gồm VAT 8%; bản quyền 1 năm, không gồm chữ ký số HSM. |
| Tích hợp HSM — Máy tính tiền | 10.000 hóa đơn / 1 năm | 3.888.000đ | 3.888.000đ | Đã gồm VAT 8%; gồm chữ ký số HSM + bản quyền 1 năm. |
| Tích hợp HSM — Máy tính tiền | 100.000 hóa đơn / 1 năm | 13.888.000đ | 13.888.000đ | Đã gồm VAT 8%; gồm chữ ký số HSM + bản quyền 1 năm. |
| Tích hợp HSM — Máy tính tiền | 50.000 hóa đơn / 1 năm | 7.888.000đ | 7.888.000đ | Đã gồm VAT 8%; gồm chữ ký số HSM + bản quyền 1 năm. |
Hóa đơn điện tử
| Gói dịch vụ | Quy cách / số lượng | Giá xuất hóa đơn | Giá thanh toán | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Chữ ký số mềm ký hóa đơn | 1.000.000 lượt ký/năm — 1 năm | 4.500.000đ | 4.500.000đ | Dùng để ký hóa đơn điện tử. |
| Chữ ký số mềm ký hóa đơn | 1.000.000 lượt ký/năm — 2 năm | 8.748.000đ | 8.748.000đ | Dùng để ký hóa đơn điện tử. |
| Chữ ký số mềm ký hóa đơn | 1.000.000 lượt ký/năm — 3 năm | 10.935.000đ | 10.935.000đ | Dùng để ký hóa đơn điện tử. |
| Chữ ký số mềm ký hóa đơn | 50.000 lượt ký/năm — 1 năm | 810.000đ | 810.000đ | Dùng để ký hóa đơn điện tử. |
| Chữ ký số mềm ký hóa đơn | 50.000 lượt ký/năm — 2 năm | 1.458.000đ | 1.458.000đ | Dùng để ký hóa đơn điện tử. |
| Chữ ký số mềm ký hóa đơn | 50.000 lượt ký/năm — 3 năm | 1.822.500đ | 1.822.500đ | Dùng để ký hóa đơn điện tử. |
| Tiêu chuẩn | 1.000 hóa đơn | 1.000.000đ | 1.000.000đ | Không chịu VAT |
| Tiêu chuẩn | 10.000 hóa đơn | 4.200.000đ | 4.200.000đ | Không chịu VAT. |
| Tiêu chuẩn | 100 hóa đơn | 150.000đ | 150.000đ | Không chịu VAT. |
| Tiêu chuẩn | 12.000 hóa đơn | 5.100.000đ | 5.100.000đ | Không chịu VAT. |
| Tiêu chuẩn | 15.000 hóa đơn | 6.450.000đ | 6.450.000đ | Không chịu VAT. |
| Tiêu chuẩn | 2.000 hóa đơn | 1.600.000đ | 1.600.000đ | Không chịu VAT. |
| Tiêu chuẩn | 20.000 hóa đơn | 7.000.000đ | 7.000.000đ | Không chịu VAT. |
| Tiêu chuẩn | 200 hóa đơn | 300.000đ | 300.000đ | Không chịu VAT. |
| Tiêu chuẩn | 3.000 hóa đơn | 1.950.000đ | 1.950.000đ | Không chịu VAT. |
| Tiêu chuẩn | 300 hóa đơn | 427.500đ | 427.500đ | Không chịu VAT. |
| Tiêu chuẩn | 5.000 hóa đơn | 2.800.000đ | 2.800.000đ | Không chịu VAT. |
| Tiêu chuẩn | 500 hóa đơn | 637.500đ | 637.500đ | Không chịu VAT. |
| Tiêu chuẩn | 7.000 hóa đơn | 3.500.000đ | 3.500.000đ | Không chịu VAT. |
| Tiêu chuẩn | Phí bản quyền / năm | 1.000.000đ | 500.000đ | Không chịu VAT; cột giá xuất hóa đơn là niêm yết, giá thanh toán là mức thanh toán. |
| Tiêu chuẩn | Phí thiết kế | 0đ | 0đ | Miễn phí; hóa đơn không chịu VAT. |
| Tiêu chuẩn | Trên 100.000 hóa đơn | 150đ | 150đ | Không chịu VAT; đơn giá/hóa đơn, thanh toán = 150đ × số lượng. |
| Tiêu chuẩn | Trên 20.000 hóa đơn | 230đ | 230đ | Không chịu VAT; đơn giá/hóa đơn, thanh toán = 230đ × số lượng. |
| Tích hợp HSM | 1.000 hóa đơn / 1 năm | 1.888.000đ | 1.888.000đ | Đã gồm VAT |
| Tích hợp HSM | 5.000 hóa đơn / 1 năm | 3.888.000đ | 3.888.000đ | Đã gồm VAT |
| Tích hợp HSM — VAT | 10.000 hóa đơn / 1 năm | 4.888.000đ | 4.888.000đ | Đã gồm VAT 8%; gồm chữ ký số HSM + bản quyền 1 năm. |
Hộ kinh doanh
| Gói dịch vụ | Quy cách / số lượng | Giá xuất hóa đơn | Giá thanh toán | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| FPT eInvoice hộ kinh doanh | 1.000 hóa đơn | 750.000đ | 750.000đ | 750đ/hóa đơn. Hóa đơn không chịu VAT. |
| FPT eInvoice hộ kinh doanh | 10.000 hóa đơn | 3.500.000đ | 3.500.000đ | 350đ/hóa đơn. Hóa đơn không chịu VAT. |
| FPT eInvoice hộ kinh doanh | 2.000 hóa đơn | 1.200.000đ | 1.200.000đ | 600đ/hóa đơn. Hóa đơn không chịu VAT. |
| FPT eInvoice hộ kinh doanh | 5.000 hóa đơn | 2.250.000đ | 2.250.000đ | 450đ/hóa đơn. Hóa đơn không chịu VAT. |
| FPT eInvoice hộ kinh doanh | 500 hóa đơn | 450.000đ | 450.000đ | 900đ/hóa đơn. Hóa đơn không chịu VAT. |
| FPT eInvoice hộ kinh doanh | Phí hàng năm | 500.000đ | 500.000đ | Hóa đơn không chịu VAT. |
| FPT eInvoice hộ kinh doanh | Phí thiết kế | 0đ | 0đ | Miễn phí. |
| FPT eInvoice hộ kinh doanh | Trên 10.000 hóa đơn | Liên hệ | Liên hệ | 300đ/hóa đơn × số lượng. Hóa đơn không chịu VAT. |
Bảng giá VNPT Invoice
Gói hóa đơn điện tử theo sản lượng từ 300 hóa đơn.
Hotline mua hàng: 0912 348 816Hợp đồng và hóa đơn do VNPT cung cấp. Mọi thanh toán vui lòng chuyển khoản vào tài khoản của VNPT.
| Gói | Số hóa đơn | Giá thanh toán |
|---|---|---|
| HDDT-300 | 300 | 421.200đ |
| HDDT-500 | 500 | 589.680đ |
| HDDT-1.000 | 1.000 | 940.680đ |
| HDDT-2.000 | 2.000 | 1.404.000đ |
| HDDT-5.000 | 5.000 | 3.018.600đ |
| HDDT-10.000 | 10.000 | 5.054.400đ |
| Trên 10.000 | Mỗi hóa đơn | 429đ/HĐ |
Máy tính tiền
| Gói dịch vụ | Quy cách / số lượng | Giá xuất hóa đơn | Giá thanh toán | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| MTT1.000 | Khu vực: Toàn quốc · Số lượng: 1000 | 615.600 ₫ | 615.600 ₫ | VAT 45.600đ; thành tiền 615.600đ · Giá thanh toán đã gồm VAT. · VAT: 8% |
| MTT1.500 | Khu vực: Toàn quốc · Số lượng: 1500 | 842.400 ₫ | 842.400 ₫ | VAT 62.400đ; thành tiền 842.400đ · Giá thanh toán đã gồm VAT. · VAT: 8% |
| MTT10.000 | Khu vực: Toàn quốc · Số lượng: 10000 | 3.240.000 ₫ | 3.240.000 ₫ | VAT 240.000đ; thành tiền 3.240.000đ · Giá thanh toán đã gồm VAT. · VAT: 8% |
| MTT100 | Khu vực: Toàn quốc · Số lượng: 100 | 162.000 ₫ | 162.000 ₫ | VAT 12.000đ; thành tiền 162.000đ · Giá thanh toán đã gồm VAT. · VAT: 8% |
| MTT100.000 | Khu vực: Toàn quốc · Số lượng: 100000 | 19.440.000 ₫ | 19.440.000 ₫ | VAT 1.440.000đ; thành tiền 19.440.000đ · Giá thanh toán đã gồm VAT. · VAT: 8% |
| MTT5.000 | Khu vực: Toàn quốc · Số lượng: 5000 | 2.106.000 ₫ | 2.106.000 ₫ | VAT 156.000đ; thành tiền 2.106.000đ · Giá thanh toán đã gồm VAT. · VAT: 8% |
| MTT50.000 | Khu vực: Toàn quốc · Số lượng: 50000 | 11.880.000 ₫ | 11.880.000 ₫ | VAT 880.000đ; thành tiền 11.880.000đ · Giá thanh toán đã gồm VAT. · VAT: 8% |
| MTT500 | Khu vực: Toàn quốc · Số lượng: 500 | 324.000 ₫ | 324.000 ₫ | VAT 24.000đ; thành tiền 324.000đ · Giá thanh toán đã gồm VAT. · VAT: 8% |
| MTT500.000 | Khu vực: Toàn quốc · Số lượng: 500000 | 70.200.000 ₫ | 70.200.000 ₫ | VAT 5.200.000đ; thành tiền 70.200.000đ · Giá thanh toán đã gồm VAT. · VAT: 8% |
| Trên 500.000 hóa đơn | Khu vực: Toàn quốc · Số lượng: 500001 | 108 ₫/hóa đơn | 108 ₫/hóa đơn | Đơn giá 100đ/hóa đơn; VAT 8đ; thành tiền 108đ/hóa đơn · Giá thanh toán đã gồm VAT. · VAT: 8% · Đơn vị giá: hóa đơn |
VNPT Invoice
| Gói dịch vụ | Quy cách / số lượng | Giá xuất hóa đơn | Giá thanh toán | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1000 hóa đơn | Khu vực: Toàn quốc · Số lượng: 1000 | 940.680 ₫ | 940.680 ₫ | Miễn phí khởi tạo; lưu trữ 10 năm. VAT: 8% · VAT: 8% |
| 10000 hóa đơn | Khu vực: Toàn quốc · Số lượng: 10000 | 5.054.400 ₫ | 5.054.400 ₫ | Miễn phí khởi tạo; lưu trữ 10 năm. VAT: 8% · VAT: 8% |
| 2000 hóa đơn | Khu vực: Toàn quốc · Số lượng: 2000 | 1.404.000 ₫ | 1.404.000 ₫ | Miễn phí khởi tạo; lưu trữ 10 năm. VAT: 8% · VAT: 8% |
| 300 hóa đơn | Khu vực: Toàn quốc · Số lượng: 300 | 421.200 ₫ | 421.200 ₫ | Miễn phí khởi tạo; lưu trữ 10 năm. VAT: 8% · VAT: 8% |
| 500 hóa đơn | Khu vực: Toàn quốc · Số lượng: 500 | 589.680 ₫ | 589.680 ₫ | Miễn phí khởi tạo; lưu trữ 10 năm. VAT: 8% · VAT: 8% |
| 5000 hóa đơn | Khu vực: Toàn quốc · Số lượng: 5000 | 3.018.600 ₫ | 3.018.600 ₫ | Miễn phí khởi tạo; lưu trữ 10 năm. VAT: 8% · VAT: 8% |
| Trên 10.000 hóa đơn | Khu vực: Toàn quốc · Số lượng: 10001 | 429 ₫/hóa đơn | 429 ₫/hóa đơn | Đơn giá mỗi hóa đơn; ưu đãi giảm 5% cần xác nhận khi đăng ký. VAT: 8% · VAT: 8% · Đơn vị giá: hóa đơn |
Bảng giá Viettel S-Invoice
Dải gói S-Invoice doanh nghiệp và chữ ký HSM ký hóa đơn.
Hotline mua hàng: 0962 728 668Hợp đồng và hóa đơn do Viettel cung cấp. Mọi thanh toán vui lòng chuyển khoản vào tài khoản của Viettel.
Hóa đơn điện tử
| Gói dịch vụ | Quy cách / số lượng | Giá xuất hóa đơn | Giá thanh toán | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Chữ ký HSM ký HĐĐT | 1 năm | 864.000đ | 864.000đ | Đã gồm VAT 8%; chỉ ký hóa đơn điện tử Viettel. |
| Chữ ký HSM ký HĐĐT | 2 năm | 1.620.000đ | 1.520.000đ | Đã gồm VAT 8%; chỉ ký hóa đơn điện tử Viettel. |
| Chữ ký HSM ký HĐĐT | 3 năm | 2.268.000đ | 2.100.000đ | Đã gồm VAT 8%; chỉ ký hóa đơn điện tử Viettel. |
| SInvoice DT1.000 | 1.000 hóa đơn | 896.000đ | 896.000đ | Đã gồm VAT 8%; tặng 200 HĐ |
| SInvoice DT10.000 | 10.000 hóa đơn | 4.773.000đ | 4.773.000đ | Đã gồm VAT 8%; gói mua mới. |
| SInvoice DT100 | 100 hóa đơn | 140.000đ | 140.000đ | Đã gồm VAT 8% |
| SInvoice DT2.000 | 2.000 hóa đơn | 1.350.000đ | 1.350.000đ | Đã gồm VAT 8%; gói mua mới. |
| SInvoice DT20.000 | 20.000 hóa đơn | 8.294.000đ | 8.294.000đ | Đã gồm VAT 8%; gói mua mới. |
| SInvoice DT200 | 200 hóa đơn | 280.000đ | 280.000đ | Đã gồm VAT 8%; gói mua mới. |
| SInvoice DT3.000 | 3.000 hóa đơn | 1.900.000đ | 1.900.000đ | Đã gồm VAT 8%; gói mua mới. |
| SInvoice DT300 | 300 hóa đơn | 421.000đ | 421.000đ | Đã gồm VAT 8%; gói mua mới. |
| SInvoice DT5.000 | 5.000 hóa đơn | 2.883.000đ | 2.883.000đ | Đã gồm VAT 8%; tặng 1.000 HĐ |
| SInvoice DT500 | 500 hóa đơn | 572.000đ | 572.000đ | Đã gồm VAT 8%; gói mua mới. |
| SInvoice DT7.000 | 7.000 hóa đơn | 3.834.000đ | 3.834.000đ | Đã gồm VAT 8%; gói mua mới. |
| SInvoice DT>20.000 | Trên 20.000 hóa đơn | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ; bảng mới có khuyến mại tặng thêm hóa đơn theo gói. |
| Gói Gold | Số hóa đơn | Giá gói | Phí khởi tạo | Tổng thanh toán |
|---|---|---|---|---|
| Gold 300 | 300 | 460.000đ | 500.000đ | 960.000đ |
| Gold 500 | 500 | 650.000đ | 500.000đ | 1.150.000đ |
| Gold 1.000 | 1.000 | 1.100.000đ | 500.000đ | 1.600.000đ |
| Gold 3.000 | 3.000 | 2.300.000đ | 500.000đ | 2.800.000đ |
| Gold 5.000 | 5.000 | 3.200.000đ | Miễn phí | 3.200.000đ |
| Gold 10.000 | 10.000 | 5.700.000đ | Miễn phí | 5.700.000đ |
| Trên 10.000 | Theo nhu cầu | Liên hệ | - | Liên hệ |
Gói Gold có ưu đãi hóa đơn đầu vào; khách hàng chọn gói theo sản lượng dự kiến.
Doanh nghiệp
| Gói dịch vụ | Quy cách / số lượng | Giá xuất hóa đơn | Giá thanh toán | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Gold 1.000 | 1.000 hóa đơn | 1.600.000đ | 1.600.000đ | Giá gói: 1.100.000đ; Phí khởi tạo: 500.000đ. Miễn phí Mobile; tặng 100 hóa đơn đầu vào. |
| Gold 10.000 | 10.000 hóa đơn | 5.700.000đ | 5.700.000đ | Giá gói: 5.700.000đ; Phí khởi tạo: 0đ. Miễn phí phí khởi tạo; khuyến mại giảm 5% với gói trên 2 triệu đồng; vui lòng xác nhận điều kiện khi đăng ký. |
| Gold 3.000 | 3.000 hóa đơn | 2.800.000đ | 2.800.000đ | Giá gói: 2.300.000đ; Phí khởi tạo: 500.000đ. Miễn phí Mobile; tặng 100 hóa đơn đầu vào; khuyến mại giảm 5% với gói trên 2 triệu đồng; vui lòng xác nhận điều kiện khi đăng ký. |
| Gold 300 | 300 hóa đơn | 960.000đ | 960.000đ | Giá gói: 460.000đ; Phí khởi tạo: 500.000đ. Miễn phí Mobile; tặng 100 hóa đơn đầu vào. |
| Gold 5.000 | 5.000 hóa đơn | 3.200.000đ | 3.200.000đ | Giá gói: 3.200.000đ; Phí khởi tạo: 0đ. Miễn phí phí khởi tạo; khuyến mại giảm 5% với gói trên 2 triệu đồng; vui lòng xác nhận điều kiện khi đăng ký. |
| Gold 500 | 500 hóa đơn | 1.150.000đ | 1.150.000đ | Giá gói: 650.000đ; Phí khởi tạo: 500.000đ. Miễn phí Mobile; tặng 100 hóa đơn đầu vào. |
| Gold trên 10.000 | Trên 10.000 hóa đơn | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ để được tư vấn giá; phí chữ ký số mềm ký hóa đơn: 600.000đ/năm. |
NHẬP NHU CẦU – NHẬN MỨC GIÁ THAM KHẢO
So sánh giá, chọn đúng gói
Chọn loại hình kinh doanh, loại hóa đơn và số lượng cần dùng. Công cụ chọn gói thấp nhất đáp ứng sản lượng, đồng thời liệt kê riêng phương án hóa đơn điện tử thường và hóa đơn điện tử tích hợp HSM khi có gói phù hợp.
Phí khởi tạo, duy trì, chữ ký số và VAT theo ghi chú từng gói; xác nhận tổng thanh toán trước khi đăng ký.
CÁCH CHỌN GÓI
Chọn đúng loại hóa đơn trước khi so sánh giá
Doanh nghiệp
Ước tính số hóa đơn trong 12 tháng và nhu cầu chữ ký HSM trước khi chọn gói.
Hộ kinh doanh
Chọn gói phù hợp phương thức bán hàng và tần suất lập hóa đơn.
Máy tính tiền
Ưu tiên gói có kết nối phần mềm bán hàng/POS khi bán trực tiếp cho người tiêu dùng.
TRƯỚC KHI ĐĂNG KÝ
Đọc tổng chi phí theo từng hạng mục
- Gói hóa đơn: số lượng đáp ứng, thời hạn sử dụng và cách xử lý số hóa đơn chưa dùng hết.
- Khởi tạo hoặc duy trì: khoản thu một lần, khoản theo năm và thời điểm bắt đầu tính phí.
- Ký hóa đơn: gói đã có HSM hay cần chữ ký số riêng; phạm vi sử dụng và thời hạn của phương án ký.
- Tích hợp và hỗ trợ: kết nối phần mềm kế toán/POS, cấu hình, chuyển dữ liệu và hỗ trợ sau triển khai có nằm trong báo giá không.
Công cụ trên chỉ so sánh các gói và khoản phí có trong dữ liệu hiện có. Mức “chi phí thấp nhất” là kết quả trong các phương án được liệt kê cho nhu cầu đã nhập; không phải kết luận rẻ nhất thị trường hoặc cam kết đã gồm mọi chi phí. Khoản phí chưa ghi rõ cần được nhà cung cấp xác nhận, không mặc định bằng 0.
BKAV chỉ tiếp nhận mua mới tại website này, không tiếp nhận gia hạn dịch vụ BKAV. Với các nhà cung cấp khác, hãy nêu rõ đang dùng mới hay cần bổ sung sản lượng để xác nhận điều kiện áp dụng.
Thông tin giúp nhận báo giá phù hợp
- Doanh nghiệp hay hộ kinh doanh; mã số thuế và cách bán hàng.
- Số hóa đơn dự kiến theo tháng hoặc kỳ sử dụng; nhu cầu hóa đơn thường hay từ máy tính tiền.
- Tên phần mềm kế toán/bán hàng/POS cần kết nối; số điểm bán nếu có.
- Đang có chữ ký số hay cần phương án ký HSM; nhà cung cấp đang sử dụng nếu chuyển đổi.
Đây là thông tin phục vụ tư vấn giải pháp. Hồ sơ đăng ký và cấu hình cụ thể cần xác nhận theo tình trạng đơn vị, loại hóa đơn và nhà cung cấp.
Các bước sau khi so sánh
- Nhập sản lượng vào công cụ và đối chiếu gói đáp ứng nhu cầu.
- Gọi hotline nhà cung cấp ở bảng giá hoặc mở form “ĐĂNG KÝ TƯ VẤN”, nêu rõ loại hóa đơn, sản lượng và phần mềm cần kết nối.
- Xác nhận tổng phí, VAT, thời hạn, hồ sơ và phạm vi hỗ trợ trước khi thống nhất triển khai.
Khi cần kiểm tra thông tin hóa đơn đã nhận, xem hướng dẫn tra cứu hóa đơn điện tử.
Nội dung lựa chọn gói rà soát ngày 17/09/2026. Giá và điều kiện gói cần xác nhận tại thời điểm đăng ký.
GIẢI ĐÁP NHANH
Câu hỏi thường gặp khi chọn hóa đơn điện tử
Nên chọn gói bao nhiêu hóa đơn?
Chọn theo tổng số hóa đơn dự kiến trong kỳ sử dụng và cộng thêm biên độ tăng trưởng.
Giá trên trang đã gồm mọi chi phí chưa?
Mỗi nhà cung cấp có thể có điều kiện khác nhau về VAT, phí khởi tạo, chữ ký số, tích hợp hoặc lưu trữ. Hãy gọi hotline tương ứng để xác nhận trước khi đăng ký.
Có thể nhận tư vấn ngay tại website không?
Có. Bạn có thể gọi hotline của nhà cung cấp hoặc gửi nhu cầu qua khung chat ở góc phải màn hình.
Cần một phương án phù hợp ngay?
Nhập số lượng hóa đơn, chọn loại hình kinh doanh và đối chiếu các gói công khai trước khi đăng ký.
Nhận kết quả so sánh ngay



