Báo giá hợp đồng điện tử BKAV, FPT, VNPT
Chọn đúng gói.
Ký kết gọn hơn.
Đối chiếu BKAV, FPT và VNPT trên cùng một trang. Xem rõ giá gói, số hợp đồng hoặc tài liệu, chi phí ký số và điều kiện đi kèm trước khi đăng ký.
Cho doanh nghiệp, tổ chức và đơn vị cần số hóa quy trình ký kết.
Bạn cần ký bao nhiêu tài liệu?
Nhập sản lượng dự kiến để tìm một gói cố định đáp ứng số lượng ở từng nhà cung cấp. Gói dùng thử và chi phí chữ ký số được tách riêng.
Kết quả là giá gói, không phải tổng chi phí triển khai. Chưa tự cộng chữ ký số, SMS, bản quyền hoặc dịch vụ phát sinh. Quy cách, thời hạn và cách tính một tài liệu có thể khác nhau; cần xác nhận trước khi đăng ký.
Chọn nhà cung cấp ở bảng dưới để xem toàn bộ mức giá.
Đủ gói. Rõ khoản cần trả.
Chọn nhà cung cấp, sau đó mở nhóm hợp đồng hoặc ký số cần xem. Giá niêm yết và giá thanh toán được trình bày song song.
BKAV eContract
Gói theo số hợp đồng; HSM ký hợp đồng được tách riêng.
Giá tham khảo ngày 6/10/2026. Vui lòng xác nhận giá và điều kiện khi đăng ký.
Hợp đồng và hóa đơn do Bkav cung cấp. Mọi thanh toán vui lòng chuyển khoản vào tài khoản của Bkav.
Gói eContract
| Gói | Quy cách | Giá niêm yết | Giá thanh toán | VAT / Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| eContract | 50 hợp đồng | 1.026.000đ | 1.026.000đ | Đã gồm VAT |
| eContract | 100 hợp đồng | 1.566.000đ | 1.566.000đ | Đã gồm VAT; ưu đãi theo gói lớn. |
| eContract | 200 hợp đồng | 3.024.000đ | 2.999.000đ | Đã gồm VAT; ưu đãi theo gói lớn. |
| eContract | 300 hợp đồng | 3.888.000đ | 3.800.000đ | Đã gồm VAT; ưu đãi theo gói lớn. |
| eContract | 500 hợp đồng | 5.400.000đ | 5.250.000đ | Đã gồm VAT; ưu đãi theo gói lớn. |
| eContract | 1.000 hợp đồng | 6.696.000đ | 6.500.000đ | Đã gồm VAT |
| eContract | 2.000 hợp đồng | 11.664.000đ | 11.000.000đ | Đã gồm VAT; ưu đãi theo gói lớn. |
| eContract | 3.000 hợp đồng | 16.524.000đ | 15.800.000đ | Đã gồm VAT; ưu đãi theo gói lớn. |
| eContract | 4.000 hợp đồng | 21.600.000đ | 20.600.000đ | Đã gồm VAT; ưu đãi theo gói lớn. |
| eContract | 5.000 hợp đồng | 26.460.000đ | 25.400.000đ | Đã gồm VAT; ưu đãi theo gói lớn. |
| eContract | 7.000 hợp đồng | 36.288.000đ | 35.000.000đ | Đã gồm VAT; ưu đãi theo gói lớn. |
| eContract | 8.000 hợp đồng | 40.608.000đ | 38.800.000đ | Đã gồm VAT; ưu đãi theo gói lớn. |
| eContract | 10.000 hợp đồng | 49.680.000đ | 47.600.000đ | Đã gồm VAT; ưu đãi theo gói lớn. |
| eContract | 15.000 hợp đồng | 72.900.000đ | 70.000.000đ | Đã gồm VAT; ưu đãi theo gói lớn. |
| eContract | 20.000 hợp đồng | 97.200.000đ | 95.000.000đ | Đã gồm VAT; ưu đãi theo gói lớn. |
| eContract | Trên 20.000 hợp đồng | Liên hệ | Liên hệ | Đã gồm VAT; ưu đãi theo gói lớn. |
HSM ký hợp đồng
| Gói | Quy cách | Giá niêm yết | Giá thanh toán | VAT / Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| HSM ký hợp đồng BKAV | 1 năm | 844.560đ | 844.560đ | HSM ký hợp đồng điện tử. |
| HSM ký hợp đồng BKAV | 2 năm | 1.276.560đ | 1.276.560đ | HSM ký hợp đồng điện tử. |
| HSM ký hợp đồng BKAV | 3 năm | 1.473.120đ | 1.473.120đ | HSM ký hợp đồng điện tử. |
Xác nhận thời hạn gói, phạm vi chữ ký số, phí khởi tạo và các điều kiện áp dụng trước khi đăng ký.
FPT eContract
Gói theo số tài liệu; chữ ký số theo lượt ở bảng riêng.
Giá tham khảo ngày 6/10/2026. Vui lòng xác nhận giá và điều kiện khi đăng ký.
Gói eContract
| Gói | Quy cách | Giá niêm yết | Giá thanh toán | VAT / Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| eContract | 100 tài liệu | 1.200.000đ | 1.200.000đ | Không gồm chữ ký số |
| eContract | 200 tài liệu | 2.200.000đ | 2.200.000đ | SMS tính thêm theo thực tế. |
| eContract | 500 tài liệu | 5.000.000đ | 5.000.000đ | Giảm 5% khi đăng ký trên 5.000 tài liệu. |
| eContract | 1.000 tài liệu | 9.000.000đ | 9.000.000đ | Không gồm chữ ký số |
| eContract | 2.000 tài liệu | 16.000.000đ | 16.000.000đ | Phí bản quyền 1.000.000đ/năm. |
| eContract | 5.000 tài liệu | 37.500.000đ | 37.500.000đ | Đơn giá 7.500đ/tài liệu. |
| eContract | 10.000 tài liệu | 70.000.000đ | 70.000.000đ | Đơn giá 7.000đ/tài liệu. |
| eContract | Trên 10.000 tài liệu | Liên hệ | Liên hệ | Đơn giá 7.000đ/tài liệu; liên hệ. |
FPT.eSign dài hạn — giá trọn gói
| Gói | Quy cách | Giá niêm yết /gói | Giá thanh toán /gói | VAT / Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| FPT.eSign dài hạn | 1.000 lần ký / 1 năm / 1 chủ thể | 2.019.600đ | 2.019.600đ | Giá trước VAT 1.870.000đ; VAT 8% 149.600đ. Tổng/gói. Đơn vị: gói; số lượng: 1. Dùng 1 năm/1 chủ thể; mật khẩu cấp 1 lần ban đầu, thay thế Token; áp dụng cho công ty và cá nhân thuộc công ty; tích hợp phần mềm hợp đồng điện tử FPT. |
| FPT.eSign dài hạn | 10.000 lần ký / 1 năm / 1 chủ thể | 6.933.600đ | 6.933.600đ | Giá trước VAT 6.420.000đ; VAT 8% 513.600đ. Tổng/gói. Đơn vị: gói; số lượng: 1. Dùng 1 năm/1 chủ thể; mật khẩu cấp 1 lần ban đầu, thay thế Token; áp dụng cho công ty và cá nhân thuộc công ty; tích hợp phần mềm hợp đồng điện tử FPT. |
| FPT.eSign dài hạn | 2.000 lần ký / 1 năm / 1 chủ thể | 2.808.000đ | 2.808.000đ | Giá trước VAT 2.600.000đ; VAT 8% 208.000đ. Tổng/gói. Đơn vị: gói; số lượng: 1. Dùng 1 năm/1 chủ thể; mật khẩu cấp 1 lần ban đầu, thay thế Token; áp dụng cho công ty và cá nhân thuộc công ty; tích hợp phần mềm hợp đồng điện tử FPT. |
| FPT.eSign dài hạn | 5.000 lần ký / 1 năm / 1 chủ thể | 4.946.400đ | 4.946.400đ | Giá trước VAT 4.580.000đ; VAT 8% 366.400đ. Tổng/gói. Đơn vị: gói; số lượng: 1. Dùng 1 năm/1 chủ thể; mật khẩu cấp 1 lần ban đầu, thay thế Token; áp dụng cho công ty và cá nhân thuộc công ty; tích hợp phần mềm hợp đồng điện tử FPT. |
| FPT.eSign dài hạn | 500 lần ký / 1 năm / 1 chủ thể | 1.080.000đ | 1.080.000đ | Giá trước VAT 1.000.000đ; VAT 8% 80.000đ. Tổng/gói. Đơn vị: gói; số lượng: 1. Dùng 1 năm/1 chủ thể; mật khẩu cấp 1 lần ban đầu, thay thế Token; áp dụng cho công ty và cá nhân thuộc công ty; tích hợp phần mềm hợp đồng điện tử FPT. |
FPT.eSign OTP — giá trọn gói
| Gói | Quy cách | Giá niêm yết /gói | Giá thanh toán /gói | VAT / Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| FPT.eSign ngắn hạn OTP | 1.000 lần ký | 19.440.000đ | 19.440.000đ | Giá trước VAT 18.000.000đ; VAT 8% 1.440.000đ. Tổng/gói. Đơn vị: gói; số lượng: 1. Mật khẩu OTP theo từng lần; thời hạn từng lần; áp dụng cá nhân/người lao động; tính theo CKS cấp phát và ký thành công; đã gồm dịch vụ định danh eKYC. |
| FPT.eSign ngắn hạn OTP | 10.000 lần ký | 129.600.000đ | 129.600.000đ | Giá trước VAT 120.000.000đ; VAT 8% 9.600.000đ. Tổng/gói. Đơn vị: gói; số lượng: 1. Mật khẩu OTP theo từng lần; thời hạn từng lần; áp dụng cá nhân/người lao động; tính theo CKS cấp phát và ký thành công; đã gồm dịch vụ định danh eKYC. |
| FPT.eSign ngắn hạn OTP | 100 lần ký | 2.700.000đ | 2.700.000đ | Giá trước VAT 2.500.000đ; VAT 8% 200.000đ. Tổng/gói. Đơn vị: gói; số lượng: 1. Mật khẩu OTP theo từng lần; thời hạn từng lần; áp dụng cá nhân/người lao động; tính theo CKS cấp phát và ký thành công; đã gồm dịch vụ định danh eKYC. |
| FPT.eSign ngắn hạn OTP | 2.000 lần ký | 34.560.000đ | 34.560.000đ | Giá trước VAT 32.000.000đ; VAT 8% 2.560.000đ. Tổng/gói. Đơn vị: gói; số lượng: 1. Mật khẩu OTP theo từng lần; thời hạn từng lần; áp dụng cá nhân/người lao động; tính theo CKS cấp phát và ký thành công; đã gồm dịch vụ định danh eKYC. |
| FPT.eSign ngắn hạn OTP | 200 lần ký | 4.752.000đ | 4.752.000đ | Giá trước VAT 4.400.000đ; VAT 8% 352.000đ. Tổng/gói. Đơn vị: gói; số lượng: 1. Mật khẩu OTP theo từng lần; thời hạn từng lần; áp dụng cá nhân/người lao động; tính theo CKS cấp phát và ký thành công; đã gồm dịch vụ định danh eKYC. |
| FPT.eSign ngắn hạn OTP | 5.000 lần ký | 75.600.000đ | 75.600.000đ | Giá trước VAT 70.000.000đ; VAT 8% 5.600.000đ. Tổng/gói. Đơn vị: gói; số lượng: 1. Mật khẩu OTP theo từng lần; thời hạn từng lần; áp dụng cá nhân/người lao động; tính theo CKS cấp phát và ký thành công; đã gồm dịch vụ định danh eKYC. |
| FPT.eSign ngắn hạn OTP | 500 lần ký | 10.800.000đ | 10.800.000đ | Giá trước VAT 10.000.000đ; VAT 8% 800.000đ. Tổng/gói. Đơn vị: gói; số lượng: 1. Mật khẩu OTP theo từng lần; thời hạn từng lần; áp dụng cá nhân/người lao động; tính theo CKS cấp phát và ký thành công; đã gồm dịch vụ định danh eKYC. |
Phí ký số/SMS/bản quyền cần xác nhận riêng
Phí ký số, SMS, bản quyền và thời hạn sử dụng cần xác nhận riêng; không mặc định đã nằm trong giá gói.
VNPT eContract
Gói thương mại theo số hợp đồng; gói dùng thử ở bảng riêng.
Giá tham khảo ngày 6/10/2026. Vui lòng xác nhận giá và điều kiện khi đăng ký.
Hợp đồng và hóa đơn do VNPT cung cấp. Mọi thanh toán vui lòng chuyển khoản vào tài khoản của VNPT.
Gói eContract
| Gói | Quy cách | Giá trước VAT | Thành tiền gồm VAT | VAT / Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| E50 | Khu vực: Toàn quốc · Số lượng: 50 | 315.000 ₫ | 340.200 ₫ | VAT 8% · 250 MB; 50 hợp đồng; không giới hạn thời gian sử dụng; lưu trữ 10 năm. |
| E100 | Khu vực: Toàn quốc · Số lượng: 100 | 585.000 ₫ | 631.800 ₫ | VAT 8% · 500 MB; 100 hợp đồng; không giới hạn thời gian sử dụng; lưu trữ 10 năm. |
| E200 | Khu vực: Toàn quốc · Số lượng: 200 | 1.080.000 ₫ | 1.166.400 ₫ | VAT 8% · 1.000 MB; 200 hợp đồng; không giới hạn thời gian sử dụng; lưu trữ 10 năm. |
| E500 | Khu vực: Toàn quốc · Số lượng: 500 | 2.610.000 ₫ | 2.818.800 ₫ | VAT 8% · 2.500 MB; 500 hợp đồng; không giới hạn thời gian sử dụng; lưu trữ 10 năm. |
| E1000 | Khu vực: Toàn quốc · Số lượng: 1000 | 5.040.000 ₫ | 5.443.200 ₫ | VAT 8% · 5.000 MB; 1.000 hợp đồng; không giới hạn thời gian sử dụng; lưu trữ 10 năm. |
| E2000 | Khu vực: Toàn quốc · Số lượng: 2000 | 9.720.000 ₫ | 10.497.600 ₫ | VAT 8% · 10.000 MB; 2.000 hợp đồng; không giới hạn thời gian sử dụng; lưu trữ 10 năm. |
| E5000 | Khu vực: Toàn quốc · Số lượng: 5000 | 23.400.000 ₫ | 25.272.000 ₫ | VAT 8% · 25.000 MB; 5.000 hợp đồng; không giới hạn thời gian sử dụng; lưu trữ 10 năm. |
Gói dùng thử
| Gói | Quy cách | Giá trước VAT | Thành tiền gồm VAT | VAT / Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Demo | Khu vực: Toàn quốc · Thời hạn: 3 tháng · Số lượng: 50 | 0 ₫ | 0 ₫ | VAT 8% · 500 MB; 50 hợp đồng; dùng thử 3 tháng; ký điện tử qua Email. |
Giá niêm yết và giá thanh toán là hai mức riêng. VAT được ghi trong điều kiện từng gói; xác nhận số tiền cuối cùng khi đăng ký.
Chốt đúng 3 điều, tránh thiếu chi phí
Sản lượng & thời hạn
Xác định số hợp đồng, tài liệu cần gửi và cách nhà cung cấp tính sản lượng. Kiểm tra thời hạn dùng gói, lưu trữ và việc mua bổ sung.
Phương án ký
Bạn đã có chữ ký số phù hợp chưa? HSM, chữ ký số theo lượt và gói hợp đồng là các hạng mục khác nhau, không tự động thay thế cho nhau.
Tích hợp & vận hành
Nêu nhu cầu API, phần mềm nhân sự, luồng duyệt, SMS và lưu trữ để đơn vị cung cấp xác nhận phần đã gồm và phần tính phí riêng.
Bạn có thể đang băn khoăn
Giá hợp đồng điện tử có bao gồm chữ ký số không?
Không nên mặc định hai hạng mục đã gộp chung. Trang này tách giá gói hợp đồng, HSM BKAV và chữ ký số FPT theo lượt. Xem ghi chú từng dòng và xác nhận cấu hình ký trước khi đặt dịch vụ.
Vì sao cùng số lượng nhưng mức phí khác nhau?
Mỗi gói có thể khác về đơn vị tính, thời hạn sử dụng, lưu trữ, phương thức ký và phí phát sinh. Công cụ chỉ đối chiếu giá gói đủ sản lượng; không xếp hạng chất lượng hoặc cam kết tổng chi phí thấp nhất.
Gói VNPT dùng thử có được tính vào kết quả so sánh không?
Không. Gói Demo được trình bày riêng trong tab VNPT, cùng giới hạn số hợp đồng, dung lượng và thời gian dùng thử. Công cụ chọn gói chỉ dùng các gói thương mại có mức giá cố định.
Tôi cần nhiều hơn số lượng của gói lớn nhất thì làm gì?
Gọi hotline của nhà cung cấp tương ứng để nhận phương án theo sản lượng thực tế. Trang không tự chia nhỏ, ghép gói hoặc áp dụng chiết khấu chưa được xác nhận.
Có thể được tư vấn ngay trên website không?
Có. Bạn có thể dùng khung chat trên website hoặc gọi hotline riêng ở mỗi tab. Chuẩn bị số lượng tài liệu, phương án ký và nhu cầu tích hợp để được tư vấn đúng gói.
Sẵn sàng chọn gói hợp đồng điện tử?
Bắt đầu từ sản lượng cần dùng. Xem giá, đối chiếu điều kiện và kết nối đúng nhà cung cấp ngay tại đây.
Chọn gói cho doanh nghiệp →



